Thứ Tư, 26 tháng 9, 2012


1.     Danh sách T-code dùng chung cho các phân hỆ FI


STT
Tên chức năng
Tcode
1
Xem lại chứng từ đã hạch toán
FB03
ZTC_FB03
2
Sửa thông tin chung của chứng từ
FB02
ZTC_FB03
3
Xem lịch sử thay đổi chứng từ
FB04
4
 Sao chép chứng từ
ZTC_FBR1
5
Hủy chứng từ theo phương pháp ghi đảo/ghi âm
FB08
6
Tách đối ứng chứng từ
ZTC_TDU
7
Đóng mở kỳ cấp company code
OB52
8
Chức năng nhắc nhở công việc cuối kỳ
CLOCOC
9
Hạch toán hoặc xóa chứng từ parked document
FBV0
10
Đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối kỳ
FAGL_FC_VAL
11
Đánh giá chênh lệch tỷ giá (bút toán thủ công)
F-05
12
Hạch toán lô bút toán
SM35
13
Kiểm tra số dư tài khoản kế toán
FAGLB03
14
Kiểm tra số phát sinh trên tài khoản kế toán
FAGLL03
15
Chạy chương trình tổng hợp số dư
ZTC_GLSUM

2.     Danh sách T-code phân hỆ gl

2.1     Danh sách T-code giao dịch

STT
Tên chức năng
Tcode
1
Tạo và chỉnh sửa tài khoản ở mức hệ thống tài khoản kế toán (GPLX và OPLX)
FSP0
2
Tạo và chỉnh sửa tài khoản ở mức Company code
FSS0
3
Tạo và chỉnh sửa tài khoản ở mức Centrally
FS00
4
Lập và điều chỉnh kế hoạch tài chính
GP12N
5
Sao chép mẫu kế hoạch tài chính
FAGLGP52
6
So sánh kế hoạch tài chính và thực tế
S_PL0_86000029
7
Hạch toán chứng từ tổng hợp
FB50 / F-02
9
Tạo công thức lặp
ZTC_FBD1
10
Chỉnh sửa thông tin chứng từ lặp
FBD2
11
 Xem chứng từ lặp đã tạo
FBD3
12
Xem lịch sử thay đổi chứng từ lặp
FBD4
13
Liệt kê danh sách các chứng từ lặp
F.15
14
Tạo lô bút toán lặp
F.14
15
Xóa chứng từ lặp
F.56
16
Tạo, xem , sửa mẫu gán tài khoản
FKMT
17
Tạo chứng từ mẫu (sample document)
ZTC_F01
18
Xem, sửa chứng từ mẫu (sample document)
FBM3, FBM2
19
Xóa chứng từ mẫu (sample document)
F.57
20
Hạch toán bút toán quyết toán thuế GTGT
FB41
21
Kết chuyển số dư sang đầu năm tài chính sau tài khoản balance sheet
FAGLGVTR
22
Kết chuyển cuối năm với các tài khoản doanh thu và chi phí
ZTC_KCCK
23
Bù trừ tự động tài khoản GR/IR
F.13
24
Phân tích tài khoản GR/IR
F.19
25
 Cập nhật tỷ giá hối đoái
OB08

2.2     Danh sách T-code báo cáo chuẩn

STT
Tên báo cáo
Tcode
1
G/L Accounts List
S_ALR_87012333
2
Display Changes to G/L Accounts
S_ALR_87012308
3
Compact Document Journal
S_ALR_87012289
4
Line Item Journal
S_ALR_87012291
5
G/L Line Items, List for Printing
S_ALR_87012282
6
G/L Account Statements
S_ALR_87012332
7
G/L Account Balances (New)
S_PL0_86000030
8
Totals and Balances
S_ALR_87012301
9
Structured Account Balances
S_PL0_86000032
10
Financial Statement: Actual/Actual Comparison
S_PL0_86000028
11
Financial Statement: Plan/Actual Comparison
S_PL0_86000029
12
Financial Statement
S_ALR_87012284

2.3     Danh sách T-code các báo cáo phát triển

STT
Tên báo cáo
Tcode
1
Sổ cái tổng hợp
ZTC_GL005
2
Sổ chi tiết tùy chọn kế toán
ZTC_GL007
3
Sổ chứng từ kế toán
ZTC_GL008
4
Báo cáo sổ chi tiết tài khoản có gốc ngoại tệ
ZTC_GL011
5
Bảng cân đối số phát sinh
ZTC_GL015
6
Phiếu kế toán (ngoại tệ)
ZTC_GL048a
7
Phiếu kế toán (VND)
ZTC_GL048b
8
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
ZTC_GL020
9
Bảng cân đối kế toán
ZTC_GL018
10
Phụ biếu số 08: Tình hình đầu tư tài chính dài hạn
ZTC_GL030
11
Báo cáo Chênh lệch tỷ giá ngày ….
ZTC_GL070
12
Báo cáo phân bổ Thuế GTGT cần phân bổ
ZTC_GL069
13
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (phương pháp gián tiếp)_chi tiết
(Bao gồm cả báo cáo giữa niên độ và năm)
ZTC_GL022
14
4.1. Khái quát chung phần thuyết minh BCTC
ZTC_GL027
15
4.2.Thông tin bổ sung báo cáo cân đối kế toán năm (Những thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán)
(Bao gồm cả báo cáo giữa niên độ và năm)
ZTC_GL028
16
Rút số dư theo ngày
ZTC_GL001
17
4.11. Diễn giải bổ sung các chỉ tiêu TM BCĐKT
ZTC_GL031
18
4.12. TM BCTC chi tiết kết quả kinh doanh giữa niên độ
ZTC_GL032A
19
4.12. TM BCTC chi tiết kết quả kinh doanh năm
ZTC_GL032B
20
Bảng cân đối số phát sinh
ZTC_GL047
21
Bảng kê chi tiết các giao dịch nhập xuất ngoại tệ
ZTC_GL062
22
Bảng kê phân bổ chi phí trả trước dài hạn-TK 2421
ZTC_GL066
23
Sổ chi tiết tùy chọn kế toán theo tài khoản đối ứng
ZTC_GL010
24
Phụ biểu 06: Các khoản thanh toán với ngân sách
ZTC_GL042

2 nhận xét: