1. Danh sách T-code dùng chung cho các phân hỆ FI
|
STT
|
Tên chức năng
|
Tcode
|
|
1
|
Xem lại chứng từ đã hạch toán
|
FB03
|
|
ZTC_FB03
|
||
|
2
|
Sửa
thông tin chung của chứng từ
|
FB02
|
|
ZTC_FB03
|
||
|
3
|
Xem
lịch sử thay đổi chứng từ
|
FB04
|
|
4
|
Sao chép chứng từ
|
ZTC_FBR1
|
|
5
|
Hủy chứng từ theo phương pháp ghi
đảo/ghi âm
|
FB08
|
|
6
|
Tách đối ứng chứng từ
|
ZTC_TDU
|
|
7
|
Đóng
mở kỳ cấp company code
|
OB52
|
|
8
|
Chức năng nhắc nhở công việc cuối kỳ
|
CLOCOC
|
|
9
|
Hạch
toán hoặc xóa chứng từ parked document
|
FBV0
|
|
10
|
Đánh
giá chênh lệch tỷ giá cuối kỳ
|
FAGL_FC_VAL
|
|
11
|
Đánh
giá chênh lệch tỷ giá (bút toán thủ công)
|
F-05
|
|
12
|
Hạch
toán lô bút toán
|
SM35
|
|
13
|
Kiểm tra số dư tài khoản kế toán
|
FAGLB03
|
|
14
|
Kiểm
tra số phát sinh trên tài khoản kế toán
|
FAGLL03
|
|
15
|
Chạy
chương trình tổng hợp số dư
|
ZTC_GLSUM
|
2. Danh sách T-code phân hỆ gl
2.1 Danh sách T-code giao dịch
|
STT
|
Tên chức năng
|
Tcode
|
|
1
|
Tạo
và chỉnh sửa tài khoản ở mức hệ thống tài khoản kế toán (GPLX và OPLX)
|
FSP0
|
|
2
|
Tạo
và chỉnh sửa tài khoản ở mức Company code
|
FSS0
|
|
3
|
Tạo
và chỉnh sửa tài khoản ở mức Centrally
|
FS00
|
|
4
|
Lập và điều chỉnh kế hoạch tài chính
|
GP12N
|
|
5
|
Sao
chép mẫu kế hoạch tài chính
|
FAGLGP52
|
|
6
|
So
sánh kế hoạch tài chính và thực tế
|
S_PL0_86000029
|
|
7
|
Hạch
toán chứng từ tổng hợp
|
FB50 / F-02
|
|
9
|
Tạo
công thức lặp
|
ZTC_FBD1
|
|
10
|
Chỉnh
sửa thông tin chứng từ lặp
|
FBD2
|
|
11
|
Xem chứng từ lặp đã tạo
|
FBD3
|
|
12
|
Xem
lịch sử thay đổi chứng từ lặp
|
FBD4
|
|
13
|
Liệt
kê danh sách các chứng từ lặp
|
F.15
|
|
14
|
Tạo
lô bút toán lặp
|
F.14
|
|
15
|
Xóa
chứng từ lặp
|
F.56
|
|
16
|
Tạo,
xem , sửa mẫu gán tài khoản
|
FKMT
|
|
17
|
Tạo
chứng từ mẫu (sample document)
|
ZTC_F01
|
|
18
|
Xem,
sửa chứng từ mẫu (sample document)
|
FBM3, FBM2
|
|
19
|
Xóa
chứng từ mẫu (sample document)
|
F.57
|
|
20
|
Hạch
toán bút toán quyết toán thuế GTGT
|
FB41
|
|
21
|
Kết
chuyển số dư sang đầu năm tài chính sau tài khoản balance sheet
|
FAGLGVTR
|
|
22
|
Kết
chuyển cuối năm với các tài khoản doanh thu và chi phí
|
ZTC_KCCK
|
|
23
|
Bù
trừ tự động tài khoản GR/IR
|
F.13
|
|
24
|
Phân
tích tài khoản GR/IR
|
F.19
|
|
25
|
Cập nhật tỷ giá hối đoái
|
OB08
|
2.2 Danh sách T-code báo cáo chuẩn
|
STT
|
Tên báo cáo
|
Tcode
|
|
1
|
G/L
Accounts List
|
S_ALR_87012333
|
|
2
|
Display
Changes to G/L Accounts
|
S_ALR_87012308
|
|
3
|
Compact
Document Journal
|
S_ALR_87012289
|
|
4
|
Line
Item Journal
|
S_ALR_87012291
|
|
5
|
G/L
Line Items, List for Printing
|
S_ALR_87012282
|
|
6
|
G/L
Account Statements
|
S_ALR_87012332
|
|
7
|
G/L
Account Balances (New)
|
S_PL0_86000030
|
|
8
|
Totals
and Balances
|
S_ALR_87012301
|
|
9
|
Structured
Account Balances
|
S_PL0_86000032
|
|
10
|
Financial
Statement: Actual/Actual Comparison
|
S_PL0_86000028
|
|
11
|
Financial
Statement: Plan/Actual Comparison
|
S_PL0_86000029
|
|
12
|
Financial
Statement
|
S_ALR_87012284
|
2.3 Danh sách T-code các báo cáo phát triển
|
STT
|
Tên báo cáo
|
Tcode
|
|
1
|
Sổ
cái tổng hợp
|
ZTC_GL005
|
|
2
|
Sổ
chi tiết tùy chọn kế toán
|
ZTC_GL007
|
|
3
|
Sổ
chứng từ kế toán
|
ZTC_GL008
|
|
4
|
Báo
cáo sổ chi tiết tài khoản có gốc ngoại tệ
|
ZTC_GL011
|
|
5
|
Bảng
cân đối số phát sinh
|
ZTC_GL015
|
|
6
|
Phiếu
kế toán (ngoại tệ)
|
ZTC_GL048a
|
|
7
|
Phiếu
kế toán (VND)
|
ZTC_GL048b
|
|
8
|
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
|
ZTC_GL020
|
|
9
|
Bảng cân đối kế toán
|
ZTC_GL018
|
|
10
|
Phụ
biếu số 08: Tình hình đầu tư tài chính dài hạn
|
ZTC_GL030
|
|
11
|
Báo cáo Chênh lệch tỷ giá ngày ….
|
ZTC_GL070
|
|
12
|
Báo cáo phân bổ Thuế GTGT cần phân bổ
|
ZTC_GL069
|
|
13
|
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ
(phương pháp gián tiếp)_chi tiết
(Bao
gồm cả báo cáo giữa niên độ và năm)
|
ZTC_GL022
|
|
14
|
4.1. Khái quát chung phần thuyết minh
BCTC
|
ZTC_GL027
|
|
15
|
4.2.Thông tin bổ sung báo cáo cân đối kế
toán năm (Những thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân
đối kế toán)
(Bao
gồm cả báo cáo giữa niên độ và năm)
|
ZTC_GL028
|
|
16
|
Rút số dư theo ngày
|
ZTC_GL001
|
|
17
|
4.11. Diễn giải bổ sung các chỉ tiêu TM
BCĐKT
|
ZTC_GL031
|
|
18
|
4.12. TM BCTC chi tiết kết quả kinh
doanh giữa niên độ
|
ZTC_GL032A
|
|
19
|
4.12. TM BCTC chi tiết kết quả kinh
doanh năm
|
ZTC_GL032B
|
|
20
|
Bảng cân đối số phát sinh
|
ZTC_GL047
|
|
21
|
Bảng kê chi tiết các giao dịch nhập xuất
ngoại tệ
|
ZTC_GL062
|
|
22
|
Bảng kê phân bổ chi phí trả trước dài
hạn-TK 2421
|
ZTC_GL066
|
|
23
|
Sổ chi tiết tùy chọn kế toán theo tài
khoản đối ứng
|
ZTC_GL010
|
|
24
|
Phụ
biểu 06: Các khoản thanh toán với ngân sách
|
ZTC_GL042
|
Bạn ơi có tài liệu bên SAP không? Cho mình xin đi! Mail mình là letrungbao2014@gmail.com
Trả lờiXóaChuẩn
Trả lờiXóa